Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

peaceful protest

/ˈpiːs.fəl ˈproʊ.test/

Nghĩa thường dùng

một cuộc biểu tình không có bạo lực cụm từ

“The group organized a peaceful protest for their rights.”Nhóm đã tổ chức một cuộc biểu tình hòa bình cho quyền lợi của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...