Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

peacefully

Collins ★ phổ biến #9068
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

peacefully

//

* phó từ
  • (thuộc) hoà bình, thái bình
  • một cánh thanh thản, yên tựnh
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a peaceful manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...