Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

peacekeeping forces

/ˈpiːsˌkiːpɪŋ fɔːrsɪz/

Nghĩa thường dùng

lực lượng gìn giữ hòa bình cụm từ

“Peacekeeping forces are essential in conflict zones.”Lực lượng gìn giữ hòa bình rất cần thiết ở các vùng xung đột.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...