Từ điển Anh–Việt

112.598 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

peacekeeping mission

/ˈpiːsˌkiː.pɪŋ ˈmɪʃ.ən/

Nghĩa thường dùng

một nhiệm vụ để duy trì hòa bình ở các khu vực xung đột cụm từ

“The peacekeeping mission was deployed to stabilize the region.”Nhiệm vụ gìn giữ hòa bình đã được triển khai để ổn định khu vực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...