peacekeeping operations
/ˈpiːskiːpɪŋ ˌɒpəˈreɪʃənz/
Nghĩa thường dùng
Các hành động được thực hiện để duy trì hòa bình ở các khu vực xung đột.
cụm từ
“Peacekeeping operations are often led by the United Nations.”Các hoạt động gìn giữ hòa bình thường được dẫn dắt bởi Liên Hợp Quốc.