Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

peach blossom

/piːtʃˈblɒs.əm/

Nghĩa thường dùng

Hoa đào cụm từ

“Peachblossom trees are beautiful in the early spring.”Cây hoa đào rất đẹp vào đầu mùa xuân.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n.phr

  • Hoa đào

ví dụ

Peachblossom trees are beautiful in the early spring. — Cây hoa đào rất đẹp vào đầu mùa xuân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...