Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

peak hours

Nghĩa thường dùng

giờ cao điểm cụm từ

“Try to avoid laundry during peak hours.”Cố gắng tránh giặt đồ vào giờ cao điểm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...