peaky
/pi:kt/ GRE
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
peaky
/pi:kt/
tính từ
- có lưỡi trai (mũ)
- có đỉnh, có chóp nhọn
- héo hon ốm yếu, hom hem, xanh xao, tiều tuỵ
Định nghĩa tiếng Anh
s. having or as if having especially high-pitched spots