Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

peart

/pә:t/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

peart

//

* tính từ
  • (thông tục) hoạt bát, vui vẻ
  • hấp dẫn, lôi cuốn
Định nghĩa tiếng Anh

a. Active; lively; brisk; smart; -- often applied to convalescents; as, she is quite peart to-day.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...