Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pedagogical strategies

/ˌpɛdəˈɡɒdʒɪkəl ˈstrætədʒiz/

Nghĩa thường dùng

chiến lược sư phạm cụm từ

“Pedagogical strategies can enhance student engagement.”Chiến lược sư phạm có thể nâng cao sự tham gia của học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...