Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pedagogue

/'pedəgɔg/ GRE phổ biến #32330

Nghĩa thường dùng

Giáo viên, đặc biệt là người nghiêm khắc. danh từ

“The pedagogue emphasized discipline in the classroom.”Giáo viên nhấn mạnh tính kỷ luật trong lớp học.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pedagogue

/'pedəgɔg/

danh từ

  • nhà sư phạm
  • (thường), (nghĩa xấu) nhà mô phạm
Định nghĩa tiếng Anh

n someone who educates young people

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...