Từ điển Anh–Việt

112.289 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pedal

/ˈpɛdəl/

Đang hiển thị mục gốc pedal cho “pedaling”.

Nghĩa thường dùng

bộ phận để điều khiển xe đạp bằng chân danh từ

“He pushed the pedals to go uphill.”Anh ấy đạp bàn đạp để leo lên dốc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...