pedantize
/'pedəntaiz/
ngoại động từ
- làm thành thông thái rởm
- làm thành vẻ mô phạm
nội động từ
- ra vẻ thông thái rởm
- ra vẻ mô phạm
Định nghĩa tiếng Anh
v. i. To play the pedant; to use pedantic expressions.
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
v. i. To play the pedant; to use pedantic expressions.
Đang tải...