Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pedestrian area

/pəˈdestriən ˌeəriə/

Nghĩa thường dùng

khu vực đi bộ danh từ

“You can only walk in the pedestrian area.”Bạn chỉ có thể đi bộ trong khu vực đi bộ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...