Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pedestrian crossing

/pəˈdestriən ˈkrɔːsɪŋ/

Nghĩa thường dùng

Lối qua đường cụm từ

“The pedestriancrossing is safe for people to walk.”Lối qua đường an toàn cho mọi người đi bộ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n.phr

  • Lối qua đường

ví dụ

The pedestriancrossing is safe for people to walk. — Lối qua đường an toàn cho mọi người đi bộ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...