pedestrian crossing
/pəˈdestriən
ˈkrɔːsɪŋ/
Nghĩa thường dùng
Lối qua đường
cụm từ
“The pedestriancrossing is safe for people to walk.”Lối qua đường an toàn cho mọi người đi bộ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
n.phr
- Lối qua đường
ví dụ
The pedestriancrossing is safe for people to walk. — Lối qua đường an toàn cho mọi người đi bộ.