Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pedestrian safety

Nghĩa thường dùng

sự an toàn của người đi bộ cụm từ

“The city has implemented new traffic lights to enhance pedestrian safety.”Thành phố đã triển khai đèn giao thông mới để nâng cao sự an toàn của người đi bộ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...