Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pedestrianism

/pә'destriәnizm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pedestrianism

//

  • xem pedestrian
Định nghĩa tiếng Anh

n. The act, art, or practice of a pedestrian; walking or running; traveling or racing on foot.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...