Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pediatrics

/,pi:di'ætriks/ GRE phổ biến #19398
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pediatrics

/,pi:di'ætriks/

danh từ, số nhiều (dùng như số ít)

  • (y học) khoa trẻ em
Định nghĩa tiếng Anh

n. the branch of medicine concerned with the treatment of infants and children

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...