pedobaptist
/-tist/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pedobaptist
//
* danh từ- trẻ em dự lễ rảy nước thánh
Định nghĩa tiếng Anh
n. One who advocates or practices infant baptism.
Từ điển Anh–Việt
111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. One who advocates or practices infant baptism.
Đang tải...