peel an orange
Nghĩa thường dùng
bóc vỏ cam
verb + noun
“He peels an orange for his sister.”Anh ấy bóc vỏ cam cho em gái.
Từ điển Anh–Việt
111.704 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He peels an orange for his sister.”Anh ấy bóc vỏ cam cho em gái.
Đang tải...