Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

peeler

/'pi:lə/ phổ biến #20931

Nghĩa thường dùng

dụng cụ gọt vỏ (dao bào) danh từ

“Use a peeler to take the skin off the potatoes.”Dùng dao bào để gọt vỏ khoai tây.

Biến thể từ peelers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

peeler

/'pi:lə/

danh từ

  • người bóc vỏ, người lột da
  • dụng cụ bóc vỏ, dụng cụ lột da

danh từ

  • (từ lóng) cảnh sát, cớm
Định nghĩa tiếng Anh

n. a worker who peels the skins from fruits and vegetables n. a device for peeling vegetables or fruits

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...