peeler
/'pi:lə/ phổ biến #20931
Nghĩa thường dùng
dụng cụ gọt vỏ (dao bào)
danh từ
“Use a peeler to take the skin off the potatoes.”Dùng dao bào để gọt vỏ khoai tây.
Biến thể từ
peelers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
peeler
/'pi:lə/
danh từ
- người bóc vỏ, người lột da
- dụng cụ bóc vỏ, dụng cụ lột da
danh từ
- (từ lóng) cảnh sát, cớm
Định nghĩa tiếng Anh
n. a worker who peels the skins from fruits and vegetables n. a device for peeling vegetables or fruits