peeping tom
/'pi:piɳ'tɔm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
peeping tom
/'pi:piɳ'tɔm/
danh từ
- anh chàng tò mò tọc mạch (thích nhìn qua lỗ khoá)
Từ điển Anh–Việt
111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...