Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

peer assessment

/pɪr əˈsɛs.mənt/

Nghĩa thường dùng

đánh giá đồng đẳng cụm từ

“Peer assessment encourages collaboration.”Đánh giá đồng đẳng khuyến khích sự hợp tác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...