Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

peer interaction

/pɪə ˌɪntərˈækʃən/

Nghĩa thường dùng

tương tác giữa các bạn học danh từ

“Peer interaction enhances the learning experience.”Tương tác giữa các bạn học nâng cao trải nghiệm học tập.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...