peer-reviewed
/ˈpɪər.rɪˌvjuːd/
Nghĩa thường dùng
được phản biện bởi các chuyên gia cùng ngành
tính từ
“Only peer-reviewed articles were included in the study.”Chỉ các bài báo được phản biện đồng nghiệp mới được đưa vào nghiên cứu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- được phản biện bởi các chuyên gia cùng ngành
ví dụ
Only peer-reviewed articles were included in the study. — Chỉ các bài báo được phản biện đồng nghiệp mới được đưa vào nghiên cứu.