peer-reviewed /ˈpɪər.rɪˌvjuːd/
tính từ
- được phản biện bởi các chuyên gia cùng ngành
ví dụ
Only peer-reviewed articles were included in the study. — Chỉ các bài báo được phản biện đồng nghiệp mới được đưa vào nghiên cứu.
112,379 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Only peer-reviewed articles were included in the study. — Chỉ các bài báo được phản biện đồng nghiệp mới được đưa vào nghiên cứu.
Đang tải...