Từ điển Anh–Việt

112.142 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

peer-reviewed

/ˈpɪər.rɪˌvjuːd/

Nghĩa thường dùng

được phản biện bởi các chuyên gia cùng ngành tính từ

“Only peer-reviewed articles were included in the study.”Chỉ các bài báo được phản biện đồng nghiệp mới được đưa vào nghiên cứu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • được phản biện bởi các chuyên gia cùng ngành

ví dụ

Only peer-reviewed articles were included in the study. — Chỉ các bài báo được phản biện đồng nghiệp mới được đưa vào nghiên cứu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...