Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

peevishness

/'pi:viʃnis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

peevishness

/'pi:viʃnis/

danh từ

  • tính cáu kỉnh tính hay cáu, tính hay càu nhàu, tính hay dằn dỗi
Định nghĩa tiếng Anh

n. The quality of being peevish; disposition to murmur; sourness of temper.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...