Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pell-mell

/'pel'mel/ GRE
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pell-mell

/'pel'mel/

tính từ & phó từ

  • hỗn loạn, tán loạn; hỗn độn, lộn xộn, ngổn ngang bừa bãi

danh từ

  • cảnh hỗn loạn, tình trạng hỗn loạn; cảnh hỗn độn, cảnh lộn xộn, tình trạng hỗn độn, tình trạng lộn xộn, tình trạng ngổn ngang bừa bãi
Định nghĩa tiếng Anh

s with undue hurry and confusion r in a wild or reckless manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...