pellet
Nghĩa thường dùng
“The factory produces plastic pellets for various uses.”Nhà máy sản xuất các viên nhựa cho nhiều mục đích khác nhau.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pellet
/'pelit/
danh từ
- viên vê nhỏ (bằng giấy, ruột bánh mì, đất...)
- đạn bắn chim, đạn súng hơi
- viên thuốc tròn
- cục tròn nổi (ở đồng tiền...)
ngoại động từ
- bắn bằng viên (giấy, ruột bánh mì, đất...) vê tròn; bắn đạn nhỏ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a small sphere