Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pellet

/'pelit/ Collins ★ phổ biến #11829

Nghĩa thường dùng

viên nhỏ, hạt nhỏ danh từ

“The factory produces plastic pellets for various uses.”Nhà máy sản xuất các viên nhựa cho nhiều mục đích khác nhau.

Biến thể từ pellets số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pellet

/'pelit/

danh từ

  • viên vê nhỏ (bằng giấy, ruột bánh mì, đất...)
  • đạn bắn chim, đạn súng hơi
  • viên thuốc tròn
  • cục tròn nổi (ở đồng tiền...)

ngoại động từ

  • bắn bằng viên (giấy, ruột bánh mì, đất...) vê tròn; bắn đạn nhỏ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a small sphere

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...