pelmanism
/'pelmənizm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pelmanism
/'pelmənizm/
danh từ
- phương pháp Penman (nhằm huấn luyện trí nhớ)
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...