penalty clause
/ˈpen.əl.ti klɔːz/
Nghĩa thường dùng
điều khoản phạt vi phạm
danh từ
“A penalty clause was inserted for late deliveries.”Điều khoản phạt được đưa vào cho trường hợp giao hàng trễ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
penalty clause
//
* danh từ- điều khoản phạt