Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

penalty clause

/ˈpen.əl.ti klɔːz/

Nghĩa thường dùng

điều khoản phạt vi phạm danh từ

“A penalty clause was inserted for late deliveries.”Điều khoản phạt được đưa vào cho trường hợp giao hàng trễ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

penalty clause

//

* danh từ
  • điều khoản phạt
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...