Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

penates

/pe'neiti:z/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

penates

/pe'neiti:z/

danh từ số nhiều

  • các gia thần (thần thoại La mã); Táo quân và Thổ công
Định nghĩa tiếng Anh

n. pl. The household gods of the ancient Romans. They presided over the home and the family hearth. See Lar.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...