Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

penciller

/'penslə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

penciller

/'penslə/

danh từ

  • (từ lóng) tay đánh cá ngựa chuyên nghiệp (chuyên nhận tiền của người khác để đánh thuê)
  • người giúp việc cho tay đánh cá ngựa chuyên nghiệp
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...