Từ điển Anh–Việt

111.834 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pending approval

/ˈpɛn.dɪŋ əˈpruː.vəl/

Nghĩa thường dùng

đang chờ phê duyệt cụm từ

“The budget is pending approval from the finance committee.”Ngân sách đang chờ phê duyệt từ ủy ban tài chính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...