pendulate
/'pendjuleit/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pendulate
/'pendjuleit/
nội động từ
- đu đưa lúc lắc
- do dự, lưỡng lự, không nhất quyết; dao động
Định nghĩa tiếng Anh
v. i. To swing as a pendulum.