pendulous
/'pendjuləs/ phổ biến #30697
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pendulous
/'pendjuləs/
tính từ
- lòng thòng, lủng lẳng (tổ chim, chùm hoa)
- đu đưa lúc lắc
Định nghĩa tiếng Anh
s having branches or flower heads that bend downward