Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pendulum

/'pendʒәlәm/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #12582

Nghĩa thường dùng

cái đu đưa, thường dùng để chỉ sự thay đổi giữa hai trạng thái danh từ

“The pendulum of public opinion can shift quickly.”Cái đu đưa của dư luận công chúng có thể thay đổi nhanh chóng.

Biến thể từ pendulums số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pendulum

//

  • (vật lí) con lắc
  • ballistic p. con lắc xạ kích
  • compaund p. con lắc vật lý
  • double p. con lắc kép
  • gyroscopic p. con lắc hồi chuyển
  • physical p. con lắc vật lý
  • simple p. con lắc đơn, con lắc toán học
  • sherical p. (cơ học) con lắc cầu
Định nghĩa tiếng Anh

n. an apparatus consisting of an object mounted so that it swings freely under the influence of gravity

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...