pendulum
/'pendʒәlәm/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #12582
Nghĩa thường dùng
cái đu đưa, thường dùng để chỉ sự thay đổi giữa hai trạng thái
danh từ
“The pendulum of public opinion can shift quickly.”Cái đu đưa của dư luận công chúng có thể thay đổi nhanh chóng.
Biến thể từ
pendulums số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pendulum
//
- (vật lí) con lắc
- ballistic p. con lắc xạ kích
- compaund p. con lắc vật lý
- double p. con lắc kép
- gyroscopic p. con lắc hồi chuyển
- physical p. con lắc vật lý
- simple p. con lắc đơn, con lắc toán học
- sherical p. (cơ học) con lắc cầu
Định nghĩa tiếng Anh
n. an apparatus consisting of an object mounted so that it swings freely under the influence of gravity