Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

peninsular

/pi'ninsjulə/ phổ biến #30772
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

peninsular

/pi'ninsjulə/

tính từ

  • (thuộc) bán đảo; giống như một bán đảo; ở bán đảo

danh từ

  • người ở bán đảo
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or forming or resembling a peninsula

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...