peninsular
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
peninsular
/pi'ninsjulə/
tính từ
- (thuộc) bán đảo; giống như một bán đảo; ở bán đảo
danh từ
- người ở bán đảo
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or forming or resembling a peninsula
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. of or forming or resembling a peninsula
Đang tải...