Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

penknife

/'pennaif/ phổ biến #31811
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

penknife

/'pennaif/

danh từ

  • dao nhíp
Định nghĩa tiếng Anh

n. a small pocketknife; originally used to cut quill pens

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...