penniless
/'penilis/ Collins ★ phổ biến #19734
Nghĩa thường dùng
không có tiền, nghèo túng
tính từ
“After losing his job, he became penniless.”Sau khi mất việc, anh ta trở nên không có tiền.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
penniless
/'penilis/
tính từ
- không tiền, không một đồng xu dính túi, nghèo xơ xác
Định nghĩa tiếng Anh
s not having enough money to pay for necessities