Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

penniless

/'penilis/ Collins ★ phổ biến #19734

Nghĩa thường dùng

không có tiền, nghèo túng tính từ

“After losing his job, he became penniless.”Sau khi mất việc, anh ta trở nên không có tiền.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

penniless

/'penilis/

tính từ

  • không tiền, không một đồng xu dính túi, nghèo xơ xác
Định nghĩa tiếng Anh

s not having enough money to pay for necessities

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...