penny pinching
/ˈpɛni ˈpɪnʧɪŋ/
Nghĩa thường dùng
tiết kiệm từng xu
cụm từ
“His penny pinching habits made it hard for him to enjoy life.”Thói quen tiết kiệm từng xu của anh ấy khiến anh khó tận hưởng cuộc sống.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
penny pinching
//
* tính từ- một cách keo kiệt, bủn xỉn* danh từ
- tính keo kiệt, bủn xỉn