Từ điển Anh–Việt

112.111 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

penny pinching

/ˈpɛni ˈpɪnʧɪŋ/

Nghĩa thường dùng

tiết kiệm từng xu cụm từ

“His penny pinching habits made it hard for him to enjoy life.”Thói quen tiết kiệm từng xu của anh ấy khiến anh khó tận hưởng cuộc sống.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

penny pinching

//

* tính từ
  • một cách keo kiệt, bủn xỉn* danh từ
  • tính keo kiệt, bủn xỉn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...