Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

penny-wise, pound-foolish

/ˈpɛni waɪz paʊnd ˈfuːlɪʃ/

Nghĩa thường dùng

Cẩn thận với số tiền nhỏ nhưng lãng phí với số lớn. cụm từ

“He saved on groceries but spent too much on luxury items; he's penny-wise, pound-foolish.”Anh ấy tiết kiệm ở thực phẩm nhưng chi tiêu quá nhiều vào đồ xa xỉ; anh ấy cẩn thận với tiền nhỏ nhưng lãng phí tiền lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...