pensile
/'pensil/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pensile
/'pensil/
danh từ
- treo lủng lẳng, lòng thòng (tổ chim...)
- xây tổ treo lủng lẳng (chim...)
Định nghĩa tiếng Anh
a. Hanging; suspended; pendent; pendulous.