Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pension reforms

/ˈpɛnʃən rɪˈfɔrmz/

Nghĩa thường dùng

cải cách lương hưu cụm từ

“Pension reforms are necessary to ensure financial security for retirees.”Cải cách lương hưu là cần thiết để đảm bảo an ninh tài chính cho người nghỉ hưu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...