Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

penta-

/ˈpentə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

penta-

//

  • hình thái ghép có nghĩa là
  • năm
  • pentagol
  • có năm cạnh
  • chứa đựng năm nguyên tử hay năm nhóm nguyên tử trong cấu trúc phân tử: pentahydrate
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...