Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

pentatomic

/,pentə'tɔmik/

tính từ

  • (hoá học) có năm nguyên tử
Định nghĩa tiếng Anh

a. Having five atoms in the molecule.\na. Having five hydrogen atoms capable of substitution.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...