Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

penumbrae

/piˊnʌmbriː/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

penumbrae

//

* danh từ
  • vùng nửa tối
Định nghĩa tiếng Anh

n. a fringe region of partial shadow around an umbra

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...