penury
/'penjuri/
danh từ
- cảnh thiếu thốn, cảnh túng thiếu; cảnh cơ hàn
- tình trạng khan hiếm
Định nghĩa tiếng Anh
n a state of extreme poverty or destitution
109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n a state of extreme poverty or destitution
Đang tải...