Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLGRE phổ biến #32763

penury

/'penjuri/

danh từ

  • cảnh thiếu thốn, cảnh túng thiếu; cảnh cơ hàn
  • tình trạng khan hiếm
Định nghĩa tiếng Anh

n a state of extreme poverty or destitution

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...