Từ điển Anh–Việt

112.269 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

penury

/'penjuri/ TOEFLGRE phổ biến #32763
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

penury

/'penjuri/

danh từ

  • cảnh thiếu thốn, cảnh túng thiếu; cảnh cơ hàn
  • tình trạng khan hiếm
Định nghĩa tiếng Anh

n a state of extreme poverty or destitution

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...