penury
/'penjuri/ TOEFLGRE phổ biến #32763
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
penury
/'penjuri/
danh từ
- cảnh thiếu thốn, cảnh túng thiếu; cảnh cơ hàn
- tình trạng khan hiếm
Định nghĩa tiếng Anh
n a state of extreme poverty or destitution