people stream
Nghĩa thường dùng
“People streamed out of the stadium after the concert ended.”Mọi người đổ ra khỏi sân vận động sau khi buổi hòa nhạc kết thúc.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“People streamed out of the stadium after the concert ended.”Mọi người đổ ra khỏi sân vận động sau khi buổi hòa nhạc kết thúc.
Đang tải...