pepo
/'pi:pәu/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pepo
//
* danh từ- quả bầu nậm
Định nghĩa tiếng Anh
n. Any fleshy fruit with a firm rind, as a pumpkin, melon, or gourd. See Gourd.
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. Any fleshy fruit with a firm rind, as a pumpkin, melon, or gourd. See Gourd.
Đang tải...