pepper elder /ˈpepəˈeldə(r)/
n.phr
- Rau càng Cua
ví dụ
Pepper-elder is a tasty vegetable in many dishes. — Rau càng cua là một loại rau ngon trong nhiều món ăn.
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Pepper-elder is a tasty vegetable in many dishes. — Rau càng cua là một loại rau ngon trong nhiều món ăn.
Đang tải...